CSS

Bộ chọn CSS (selectors)

Bộ chọn (selectors) được dùng để chọn các thành phần muốn định dạng css.

Bộ chọn Ví dụ Mô tả
* * Chọn tất cả các thành phần html.
tag p Chọn tất cả các thành phần cùng loại.
tag01 tag02 div p Chọn tất cả thành phần <tag02> bên trong thành phần <tag01>.
tag01,tag02 div,p Chọn tất cả thành phần <tag01> và <tag02>.
tag01+tag02 div+p Chọn tất cả thành phần <tag02> được đặt kế và sau thành phần <tag01>.
tag01>tag02 div>p Chọn tất cả thành phần <tag02> có thành phần cha là <tag01>.
.class .className Chọn tất cả các thành phần có cùng tên class.
#id #idName Chọn tất cả các thành phần có cùng tên id.
:active a:active Chọn các liên kết được kích hoạt.
:after p:after Thêm nội dung ngay phía sau thành phần.
:before p:before Thêm nội dung ngay phía trước thành phần.
:first-child p:first-child Chọn thành phần đầu tiên của thành phần cha chứa nó.
:first-letter p:first-letter Chọn ký tự đầu tiên của một thành phần.
:first-line p:first-line Chọn dòng đầu tiên của một thành phần.
:focus input:focus Thành phần sẽ focus khi được chọn.
:hover a:hover Chọn các liên kết được hover (di chuyển chuột lên thành phần).
:lang(mã ngôn ngữ) p:lang(vi) Chọn thành phần với thuộc tính ngôn ngữ có giá trị bắt đầu với "mã ngôn ngữ".
:link a:link Định dạng cho tất cả liên kết khi chưa được click.
:visited a:visited Định dạng cho các thành phần đã được click.
[Thuộc tính] [target] Chọn tất cả các thành phần có cùng thuộc tính (attribute).
[Thuộc tính|=ngôn ngữ] [lang|=vi] Được sử dụng để chọn tất cả các thành phần với thuộc tính có giá trị = "ngôn ngữ".
[Thuộc tính~=giá trị] [title~=myWeb] Chọn tất cả các thành phần với thuộc tính chứa một giá trị.
[Thuộc tính=giá trị] [target=_blank] Chọn tất cả các thành phần với thuộc tính bằng giá trị.

Thuộc tính CSS

Thuộc tính Ví dụ Mô tả
background background: #ff0000; Định dạng nền (background) cho thành phần.
border border: 1px solid #ff0000; Định dạng đường viền cho thành phần.
border-collapse border-collapse: collapse; Thuộc tính border-collapse xác định đường viền của table có tách biệt ra hay không.
border-spacing border-spacing: 10px; Xác định khoảng cách giữa các đường viền của các cột lân cận.
bottom bottom: 10px; Xác định vị trí dưới cùng của thành phần được định vị trí.
caption-side caption-side: bottom; Xác định vị trí một chú thích của table.
clear clear: both; Xác định 2 bên của phần tử (left, right), nơi mà phần tử float không được cho phép.
clip clip: rect(0,0,50px,10px); Xác định đoạn cho thành phần khi sử dụng thuộc tính position có giá trị "absolute".
color color: #ff0000; Xác định màu sắc cho text.
content content: "." Sử dụng kèm với bộ chọn ":before", ":after" để chèn nội dung được tạo.
counter-increment counter-increment: section; Gia tăng một hoặc nhiều counter (sắp xếp có thứ tự, có hiển thị số)
counter-reset counter-reset: subsection; Tạo hoặc reset một hoặc nhiều counter.
cursor cursor: pointer; Xác định kiểu con trỏ chuột được hiển thị.
direction direction: ltr; Xác định hướng cho văn bản.
display display: inline; Xác định loại hiển thị của thành phần.
empty-cells empty-cells: hide; Xác định có hay không có đường viền và nền trong một cột rỗng của table
float float: left; Xác định có hay không một thành phần được float.
font font: 12px arial,sans-serif; Thiết lập font cho thành phần, bao gồm font chữ, độ rộng, ...
height height: 50px; Thiết lập chiều cao của thành phần.
left left: 10px; Xác định vị trí bên trái của thành phần định vị trí (như position)
letter-spacing letter-spacing: 2px; Tăng hoặc giảm khoảng cách giữa các ký tự trong đoạn text.
line-height line-height: 1.5; Thiết lập chiều cao giữa các dòng.
list-style list-style: decimal; Thiết lập tất cả thuộc tính cho một danh sách trong một khai báo.
margin margin: 15px; Thiết lập các thuộc tính margin trong một khai báo.
max-height max-height: 200px; Thiết lập chiều cao tối đa của thành phần.
max-width max-width: 900px; Thiết lập chiều rộng tối đa của thành phần.
min-height min-height: 100px; Thiết lập chiều cao tối thiểu của thành phần.
min-width min-width: 600px; Thiết lập chiều rộng tối thiểu của thành phần.
outline outline: dotted; Định dạng các đường viền bao ngoài
overflow overflow: scroll; Xác định điều gì sẽ xảy ra nếu một thành phần box tràn nội dung.
padding padding: 15px; Thiết lập các thuộc tính padding trong một khai báo.
page-break-after page-break-after: alway; Xác định các phân chia văn bản ngay sau thành phần.
page-break-before page-break-before: alway; Xác định các phân chia văn bản ngay trước thành phần.
page-break-inside page-break-inside: alway; Xác định các phân chia văn bản ngay bên trong thành phần.
position position: absolute; Xác định loại của phương pháp định vị trí cho thành phần.
quotes "‘" "’" Thiết lập các loại dấu ngoặc bao ngoài khi nhúng một trích dẫn.
right right: 10px; Xác định vị trí bên phải của thành phần định vị trí (như position)
table-layout table-layout: fixed; Thiết lập các thuật toán layout được sử dụng cho table.
text-align text-align: center; Sắp xếp các nội dung theo chiều ngang.
text-decoration text-decoration: underline; Xác định các trang trí thêm cho text.
text-indent text-indent: 10px; Ghi rõ thụt đầu dòng của dòng đầu tiên trong một khối văn bản.
text-transform text-transform: uppercase; Thiết lập các ký tự viết hoa cho văn bản.
top top: 10px; Xác định vị trí bên trên của thành phần định vị trí (như position)
vertical-align vertical-align: middle; Sắp xếp các nội dung theo chiều dọc.
visibility visibility: visible; Xác định thành phần có được nhìn thấy hay không.
white-space white-space: nowrap; Xác định khoảng trắng có bên trong thành phần được xử lý như thế nào.
width width: 800px; Thiết lập chiều rộng của thành Thành phần
word-spacing word-spacing: 5px; Tăng hoặc giảm không gian giữa các từ trong đoạn văn bản.
z-index z-index: 100; Thiết lập thứ tự xếp chồng nhau của một thành phần vị trí.

Đầu trang

THÔNG BÁO LỖI