Thuộc tính overflow

Định nghĩa và sử dụng

Thuộc tính overflow xác định điều gì sẽ xảy ra nếu một thành phần box tràn nội dung.

Cấu trúc

tag {
    overflow: giá trị;
}

Với giá trị như sau:

Thuộc tính giá trị Ví dụ Mô tả
overflow visible overflow: visible; Khi chiều cao của box không đủ chứa text, thì text vẫn hiển thị tràn qua box, đây là mặc định.
hidden overflow: hidden; Khi chiều cao của box không đủ chứa text, thì text bị tràn sẽ được dấu đi.
scroll overflow: scroll; _ Khi chiều cao của box không đủ chứa text, thì text bị tràn sẽ được dấu đi và xuất hiện thanh scroll, khi cuộn sẽ hiển thị text.
_ Khi sử dụng thành phần này sẽ xuất hiện cả thanh scroll ngang và dọc.
auto overflow: auto; _ Khi chiều cao của box không đủ chứa text, thì thanh scroll sẽ tự động hiển thị.
_ Khi sử dụng thành phần này sẽ xuất hiện thanh scroll dọc.
inherit overflow: inherit; Xác định thừa hưởng thuộc tính từ thành phần cha (thành phần bao ngoài).

HTML viết:

<html>
<head></head>
<body>
<p>HỌC WEB CHUẨN<br />
Html4<br />
Html5<br />
Xhtml<br />
Css2<br />
Css3<br />
Jquery<br />
Javascript<br />
Php</p>
</body>
</html>

Giả sử ban đầu CSS viết:

p {
    border: 1px solid red;
    height: 100px;
}

Hiển thị trình duyệt khi chưa có thuộc tính overflow:

HỌC WEB CHUẨN
Html4
Html5
Xhtml
Css2
Css3
Jquery
Javascript
Php

Thêm thuộc tính overflow vào CSS:

p {
    border: 1px solid red;
    height: 100px;
    overflow: hidden;
}

Hiển thị trình duyệt khi đã thêm overflow vào CSS:

HỌC WEB CHUẨN
Html4
Html5
Xhtml
Css2
Css3
Jquery
Javascript
Php

Trình duyệt hỗ trợ

  • Internet Explorer
  • Firefox
  • Opera
  • Google Chrome
  • Safari

Thuộc tính overflow được hỗ trợ trong đa số các trình duyệt.

Giá trị "inherit" không hỗ trợ trình duyệt IE7 trở xuống, IE8 đòi hỏi phải có !Doctype

THÔNG BÁO LỖI