<body>

Định nghĩa và sử dụng

Tag <body> định nghĩa phần thân của văn bản HTML.

Sự khác nhau giữa HTML và XHTML

HTML4.01 XHTML1.0 XHTML1.1
Không có sự khác biệt

Cấu trúc

Được viết ngay bên dưới tag <head>

<html>
<head>
</head>

<body>
</body>
</html>

Ví dụ

Html viết:

<!DOCTYPE html PUBLIC "-//W3C//DTD XHTML 1.0 Transitional//EN" "http://www.w3.org/TR/xhtml1/DTD/xhtml1-transitional.dtd">
<html xmlns="http://www.w3.org/1999/xhtml">
<head>
<meta http-equiv="Content-Type" content="text/html; charset=iso-8859-1" />
<link href="đường dẫn tới file css" rel="stylesheet" type="text/css" media="screen,print" />
<script type="text/javascript" src="đường dẫn tới file javascript"></script>
<title>Tiêu đề trang web</title>
</head>

<body>
<p>Nội dung</p>
</body>
</html>

  • Phần đầu <head> chứa các tag:

    • <meta />: khai báo thông tin cho văn bản HTML.
    • <link />: kết nối tới file css.
    • <script>: kết nối tới file javascript.
  • Phần thân <body>: tất cả nội dung được code trong phần thân sẽ hiển thị ra trình duyệt (những phần khác thì không).

Hiển thị trình duyệt:

Nội dung

Trình duyệt hỗ trợ

  • Internet Explorer 6
  • Internet Explorer
  • Firefox
  • Opera
  • Google Chrome
  • Safari

<body> được hỗ trợ trong tất cả trình duyệt, bắt buộc phải có.

Thuộc tính

Cách sử dụng: <body thuoctinh="giatri"></body>

Thuộc tính tùy chọn

Không được hỗ trợ trong DTD Strict

Thuộc tính Giá trị Ví dụ Mô tả
alink rgb(x,x,x)
#xxxxxx
colorname
alink="#ff0000" Xác định màu của một link trong văn bản HTML.
Không khuyến khích sử dụng, dùng thuộc tính color của css để thay thế.
background URL background="img/ bg_name.gif" Xác định background hình trong văn bản HTML.
Không khuyến khích sử dụng, dùng thuộc tính background-image của css để thay thế.
bgcolor rgb(x,x,x)
#xxxxxx
colorname
bgcolor="#ff0000" Xác định background màu trong văn bản HTML.
Không khuyến khích sử dụng, dùng thuộc tính background-color của css để thay thế.
link rgb(x,x,x)
#xxxxxx
colorname
link="#ff0000" Ghi rõ màu mặc định của liên kết unvisited trong một văn bản HTML.
Không khuyến khích sử dụng, dùng bộ trọn link của css để thay thế.
text rgb(x,x,x)
#xxxxxx
colorname
text="#ff0000" Xác định màu text trong văn bản HTML.
Không khuyến khích sử dụng, dùng thuộc tính color của css để thay thế.
vlink rgb(x,x,x)
#xxxxxx
colorname
vlink="#ff0000" Ghi rõ màu mặc định của liên kết visited trong một văn bản HTML.
Không khuyến khích sử dụng, dùng bộ trọn visited của css để thay thế.

Thuộc tính tổng quát (xem thêm)

Thuộc tính Giá trị Ví dụ Mô tả
class Tên class class="section" Tên class
dir rtl
ltr
dir="rtl" Xác định hướng văn bản cho các nội dung trong một thành phần.
id Tên id id="layout" Xác định tên id cho thành phần, mỗi thành phần chỉ có một id duy nhất (hoặc một id chỉ có trong một thành phần) trong một văn bản HTML
lang Mã ngôn ngữ lang="vi" Xác định mã ngôn ngữ cho nội dung trong một thành phần.
style Kiểu định dạng style="color: red" Xác định một định dạng cho một thành phần.
title Text title="Đây là title" Xác định thêm thông tin cho thành phần.
xml:lang Mã ngôn ngữ lang="vi" Xác định mã ngôn ngữ cho nội dung trong một thành phần, trong văn bản XHTML.

Thuộc tính sự kiện

Không được hỗ trợ trong DTD Strict

Thuộc tính Giá trị Ví dụ Mô tả
onclick Code script onclick="code" Script chạy khi click chuột.
ondblclick Code script ondblclick="code" Script chạy khi double click chuột.
onmousedown Code script onmousedown="code" Script chạy khi button chuột được nhấn.
onmousemove Code script onmousemove="code" Script chạy khi di chuyển con trỏ chuột.
onmouseout Code script onmouseout="code" Script chạy khi di chuyển con trỏ chuột ra khỏi thành phần.
onmouseover Code script onmouseover="code" Script chạy khi di chuyển con trỏ chuột di chuyển trên thành phần.
onmouseup Code script onmouseup="code" Script chạy khi button chuột được thả ra.
onkeydown Code script onkeydown="code" Script chạy khi nút trên bàn phím được nhấn.
onkeypress Code script onkeypress="code" Script chạy khi nút trên bàn phím được nhấn và thả ra.
onkeyup Code script onkeyup="code" Script chạy khi nút trên bàn phím được thả ra.

THÔNG BÁO LỖI