<form>

Định nghĩa và sử dụng

  • Tag <form> được dùng để tạo một "biểu mẫu" HTML cho người dùng.
  • Tag <form> được dùng để truyền dữ liệu lên máy chủ.
  • Tag <form> không nên dùng để điều khiển layout.

Sự khác nhau giữa HTML và XHTML

HTML4.01 XHTML1.0 XHTML1.1
- thuộc tính name không khuyến khích dùng, sử dụng id để thay thế.

Cấu trúc

Trong <form> bắt buộc phải có tham số action.
<form action=""></form>

Ví dụ

Html viết:

<form action="#">
<ul>
<li>Họ tên: <input type="text" size="30" /></li>
<li>Email: <input type="text" size="30" /></li>
<li>Ngày sinh: <input type="text" size="10" /></li>
</ul>
<p><input type="submit" value="Gửi" /></p>
</form>

Hiển thị trình duyệt:

  • Họ tên:
  • Email:
  • Ngày sinh:

Trình duyệt hỗ trợ

  • Internet Explorer 6
  • Internet Explorer
  • Firefox
  • Opera
  • Google Chrome
  • Safari

<form> được hỗ trợ trong đa số các trình duyệt.

Thuộc tính

Cách sử dụng: <form thuoctinh="giatri"></form>

Thuộc tính bắt buộc.

Thuộc tính Giá trị Ví dụ Mô tả
action URL action="confirm.php" Link cụ thể nơi cần gửi dữ liệu form khi được submit (button submit).
Không được hỗ trợ trong DTD Frameset.

Thuộc tính tùy chọn.

Thuộc tính Giá trị Ví dụ Mô tả
accept kiểu MIME accept="image/gif" Chỉ định cụ thể các loại tập tin được gửi thông qua tập tin được tải lên.
Không được hỗ trợ trong phần lớn các trình duyệt
accept-charset charset accept-charset="ISO-8859-1" Chỉ định cụ thể bộ dữ liệu (character-sets) mà máy chủ có thể xử lý cho form dữ liệu.
Không được hỗ trợ trong trình duyệt IE
enctype application/ x-www-form- urlencoded

multipart/ form-data

text/plain
enctype="text/plain" Chỉ định cụ thể dạng dữ liệu gì trước khi gửi lên máy chủ.
method get
post
method="post" Chỉ định cụ thể gửi dữ liệu bằng phương thức gì.
name name name="login" Chỉ định tên cho form.
Không được hỗ trợ trong DTD Strict
target _blank
_self
_parent
_top
framename
target="_blank" Không khuyến khích sử dụng. Chỉ định nơi để mở các link khi action.
Không được hỗ trợ trong DTD Strict.

Thuộc tính tổng quát (xem thêm)

Thuộc tính Giá trị Ví dụ Mô tả
class Tên class class="section" Tên class
dir rtl
ltr
dir="rtl" Xác định hướng văn bản cho các nội dung trong một thành phần.
id Tên id id="layout" Xác định tên id cho thành phần, mỗi thành phần chỉ có một id duy nhất (hoặc một id chỉ có trong một thành phần) trong một văn bản HTML
lang Mã ngôn ngữ lang="vi" Xác định mã ngôn ngữ cho nội dung trong một thành phần.
style Kiểu định dạng style="color: red" Xác định một định dạng cho một thành phần.
title Text title="Đây là title" Xác định thêm thông tin cho thành phần.
xml:lang Mã ngôn ngữ lang="vi" Xác định mã ngôn ngữ cho nội dung trong một thành phần, trong văn bản XHTML.

Thuộc tính sự kiện

Không được hỗ trợ trong DTD Strict

Thuộc tính Giá trị Ví dụ Mô tả
onclick Code script onclick="code" Script chạy khi click chuột.
ondblclick Code script ondblclick="code" Script chạy khi double click chuột.
onmousedown Code script onmousedown="code" Script chạy khi button chuột được nhấn.
onmousemove Code script onmousemove="code" Script chạy khi di chuyển con trỏ chuột.
onmouseout Code script onmouseout="code" Script chạy khi di chuyển con trỏ chuột ra khỏi thành phần.
onmouseover Code script onmouseover="code" Script chạy khi di chuyển con trỏ chuột di chuyển trên thành phần.
onmouseup Code script onmouseup="code" Script chạy khi button chuột được thả ra.
onkeydown Code script onkeydown="code" Script chạy khi nút trên bàn phím được nhấn.
onkeypress Code script onkeypress="code" Script chạy khi nút trên bàn phím được nhấn và thả ra.
onkeyup Code script onkeyup="code" Script chạy khi nút trên bàn phím được thả ra.

THÔNG BÁO LỖI